Từ: hạp, giáp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ hạp, giáp:

峡 hạp, giáp

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạp,giáp

hạp, giáp [hạp, giáp]

U+5CE1, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 峽;
Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6;

hạp, giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 峡

Giản thể của chữ .

hiệp, như "hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan" (gdhn)
kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)

Nghĩa của 峡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (峽)
[xiá]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: HIỆP
Hiệp; eo; eo sông; chỗ hai quả núi kẹp dòng sông ở giữa (thường dùng làm tên đất)。两山夹水的地方(多用于地名)。
三门峡。(在河南)。
Tam Môn Hiệp (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).
青铜峡(在宁夏)。
Thanh Đồng Hiệp (ở tỉnh Ninh Hạ, Trung Quốc).
Từ ghép:
峡谷

Chữ gần giống với 峡:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 峡

,

Chữ gần giống 峡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峡 Tự hình chữ 峡 Tự hình chữ 峡 Tự hình chữ 峡

Nghĩa chữ nôm của chữ: giáp

giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:giáp giác (mũi đất)
giáp:giáp mặt
giáp:chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
giáp:chỉ giáp (kim ghim giấy), phát giáp (ghim tóc)
giáp:giáp (can đầu tiên); quy giáp (vỏ cứng)
giáp: 
giáp:giáp (vỏ đậu)
giáp:giáp (vỏ đậu)
giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:áo giáp; giáp mặt
giáp:giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)
giáp:giáp kiềm (bồ tạt); giáp phì (phân K)
giáp:lưỡng giáp (má)
giáp:lưỡng giáp (má)
giáp:lưỡng giáp (má)
hạp, giáp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạp, giáp Tìm thêm nội dung cho: hạp, giáp